酸甜苦辣
toan điềm khổ lạt
Hán Việt: toan điềm khổ lạt · Pinyin: suān tián kǔ là
Tổng quan
chua, ngọt, đắng và cay nóng | nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
Nghĩa
Việt
- Cihui chua, ngọt, đắng và cay nóng | nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種味道。也用來比喻生活中如意、失意等種種遭遇。也作「甜酸苦辣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指各种味道。比喻幸福、痛苦等各种境遇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指各种滋味,多比喻人的各种不同的遭遇。
Eng
- CC-CEDICT lit. sour, sweet, bitter and spicy (idiom)|fig. all kinds of flavors; the joys and sorrows of life
- Cihui 酸甜苦辣 uāntiánkǔlà f.e. joys and sorrows of life