腌臢

ā zā yêm châm

Hán Việt: yêm châm · Pinyin: ā zā

Tổng quan

bẩn | thô tục | lúng túng | đáng ghét | buồn nôn | ở Đài Loan đọc là

Cấu tạo: (yêm) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẩn | thô tục | lúng túng | đáng ghét | buồn nôn | ở Đài Loan đọc là
  • Cihui 方 1. bẩn; bẩn thỉu; dơ dáy; nhớp nhúa; nhớp nháp; cáu ghét; cáu bẩn; không sạch sẽ。髒;不乾淨。 2. khó chịu; chán nản; buồn bực; không vui (trong lòng)。(心里)彆扭;不痛快。 晚到一步,事沒有辦成,醃臢極了。 đến chậm một bước, chuyện không thành, chán nản quá. 3. đồ đáng tởm; đồ tởm lợm; đồ khốn nạn; đồ vô lại (…

Eng

  • Cihui dirty; filthy; awkward; disgusting; nauseating; Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

干净 · 清洁