厌恶

yàn wùyếm ác

Hán Việt: yếm ác · Pinyin: yàn wù

Tổng quan

chán ghét (đối với sự vật hoặc con người). mọi người đều chán ghét nó

新华 · Tân Hoa Đại lục

(对人或事物)产生很大的反感:大家都~他, 这种无聊的生活令人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

討厭憎惡。《紅樓夢》第二四回:「但只一件,你我作了這些年的街坊,我在外頭有名放帳,你卻從沒有和我張過口。也不知你厭惡我是個潑皮?怕低了你的身分?」《文明小史》第五一回:「又說到了大餐間裡吃飯,千萬不可搔頭皮,剔指甲,及種種犯人厭惡之事。」

Cấu tạo: 厭 (yếm) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 厭惡 yànwù v. detest; be disgusted with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 討厭憎惡。《紅樓夢》第二四回:「但只一件,你我作了這些年的街坊,我在外頭有名放帳,你卻從沒有和我張過口。也不知你厭惡我是個潑皮?怕低了你的身分?」《文明小史》第五一回:「又說到了大餐間裡吃飯,千萬不可搔頭皮,剔指甲,及種種犯人厭惡之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (对人或事物)产生很大的反感:大家都~他, 这种无聊的生活令人~。
  • Kaggle Zh-Vi allergy

Eng

  • Cihui to loathe; to hate; disgusted with sth
  • Tần suất từ 厭惡 yànwù v. detest; be disgusted with , Wǒ fēicháng ∼ tā de xíngwéi. I'm disgusted at his behavior

Đức

  • Handedict abgeneigt
  • Handedict Verabscheuung

other

  • Nguồn khác Ghét bỏ. Chán ghét

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

厌烦 · 讨厌

Từ trái nghĩa

喜好 · 喜欢 · 喜爱 · 宝爱 · 宠爱 · 欢喜 · 爱好 · 醉心 · 高兴