醋栗酒

thố lật tửu

Hán Việt: thố lật tửu

Tổng quan

(thực vật học) cây lý gai, quả lý gai, rượu lý gai ((cũng) gooseberry wine), đi kèm theo một cô gái để giữ gìn; đi kèm theo một cặp nhân tình để giữ gìn

Cấu tạo: 醋 (thố) + 栗 (lật) + 酒 (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rượu lý gai

Từ liên quan

Gần nghĩa

醋栗树 · 醋栗 · 醋栗番茄