醋海生波

cù hǎi shēng bō thố hải sanh ba

Hán Việt: thố hải sanh ba · Pinyin: cù hǎi shēng bō

Tổng quan

nghĩa đen: sóng trên biển giấm | rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Cấu tạo: (thố) + (hải) + (sanh) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sóng trên biển giấm | rắc rối do phụ nữ ghen tuông (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT lit. waves on a sea of vinegar|trouble caused by a jealous woman (idiom)
  • Cihui lit. waves on a sea of vinegar; trouble caused by a jealous woman (idiom)