醍醐灌頂

tí hú guàn dǐng thể hồ quán đính

Hán Việt: thể hồ quán đính · Pinyin: tí hú guàn dǐng

Tổng quan

nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ) | nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo | giáo lý Phật giáo hoàn mỹ đề hồ quán đỉnh (術語)以醍醐灌人之頂。喻輸入人之智慧也。今以為令人舒適之喻。顧況詩曰:豈知灌頂有醍醐,能使清涼頭不熱。☸

Cấu tạo: (thể) + (hồ) + (quán) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ) | nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo | giáo lý Phật giáo hoàn mỹ đề hồ quán đỉnh (術語)以醍醐灌人之頂。喻輸入人之智慧也。今以為令人舒適之喻。顧況詩曰:豈知灌頂有醍醐,能使清涼頭不熱。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醍醐:酥酪上凝聚的油。用纯酥油浇到头上。佛教指灌输智慧,使人彻底觉悟。比喻听了高明的意见使人受到很大启发。也形容清凉舒适。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教以醍醐灌人之顶,喻以智慧灌输于人,使人彻悟。 2.喻清凉舒适。
  • Tân Hoa Tự Điển 醍醐酥酪上凝聚的油。用纯酥油浇到头上。佛教指灌输智慧,使人彻底觉悟。比喻听了高明的意见使人受到很大启发。也形容清凉舒适。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to anoint your head with the purest cream (idiom); fig. to enlighten people with perfect wisdom|flawless Buddhist teaching
  • Cihui lit. to anoint your head with the purest cream (idiom); fig. to enlighten people with perfect wisdom; flawless Buddhist teaching