醍醐灌顶

tí hú guàn dǐngthể hồ quán đính

Hán Việt: thể hồ quán đính · Pinyin: tí hú guàn dǐng

Tổng quan

nghĩa đen xức lên đầu bạn loại kem tinh khiết nhất (thành ngữ); nghĩa bóng khai sáng mọi người với trí tuệ hoàn hảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

醍醐:酥酪上凝聚的油。用纯酥油浇到头上。佛教指灌输智慧,使人彻底觉悟。比喻听了高明的意见使人受到很大启发。也形容清凉舒适。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將牛奶中精煉出來的乳酪澆到頭上。佛家以此比喻灌輸智慧,使人得到啟發,澈底醒悟。《西遊記》第三一回:「那沙僧一聞孫悟空的三個字,好便是醍醐灌頂,甘露滋心。」《紅樓夢》第六三回:「寶玉聽了,如醍醐灌頂,噯喲了一聲,方笑道:『怪道我們家廟說是鐵檻寺呢,原來有這一說。』」亦可比喻令人感到清涼舒適。

Cấu tạo: 醍 (thể) + 醐 (hồ) + 灌 (quán) + 頂 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)以醍醐灌人之頂。喻輸入人之智慧也。今以為令人舒適之喻。顧況詩曰:豈知灌頂有醍醐,能使清涼頭不熱。☸
  • Biên soạn 1. be enlightened 2. feel refreshed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教以醍醐灌人之顶,喻以智慧灌输于人,使人彻悟。 2.喻清凉舒适。

Eng

  • Cihui lit. to anoint your head with the purest cream (idiom); fig. to enlighten people with perfect wisdom; flawless Buddhist teaching

Từ liên quan

Gần nghĩa

灌頂加行 · 灌頂國師 · 灌頂護摩 · 醍醐殺人 · 灌頂三摩耶 · 灌頂住 · 灌頂壇 · 灌頂幡