醜名

chǒu míng xú danh

Hán Việt: xú danh · Pinyin: chǒu míng

Tổng quan

trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết

Cấu tạo: (xú) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết, (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
  • Cihui iếng xấu. xú danh xú danh ☆Tiếng xấu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡劣的名聲。《墨子.天志中》:「聚斂天下之醜名,而加之焉。」《初刻拍案驚奇》卷六:「你落得死了醜名難免,抑且我前程罷了。」

Eng

  • Cihui 醜名 hǒumíng n. bad reputation

ja

  • JMdict scandal

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

令誉 · 美誉