釀成

niàng chéngnhưỡng thành

Hán Việt: nhưỡng thành · Pinyin: niàng chéng

Tổng quan

làm (rượu hoặc đồ uống có cồn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.逐漸醞釀形成。如:「這罈香醇可口的美酒,是花了幾年的時間才釀成的。」《宋史.卷四八九.外國列傳五.闍婆》:「其酒出於椰子及蝦蝚丹樹,蝦蝚丹樹華人未嘗見; 或以桄榔、檳榔釀成,亦甚香美。」 2.造成。如:「老李常常酒後駕車,這次終於釀成大禍,出了人命。」《紅樓夢》第七九回:「凡女兒一舉一動,彼母皆百依百隨; 因此,未免嬌養太過,竟釀成個盜跖的性氣。」

Cấu tạo: 釀 (nhưỡng) + 成 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu)
  • Tần suất từ trứng (cá, ếch, sò, tôm...), (thực vật học) hệ sợi (nấm), ((thường) guội con cái, con cháu, giống, đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...), ((thường) guội sinh đẻ (người); nhưỡng thành: gây thành; gây thành
  • Biên soạn 釀成 iàngchéng r.v. lead to; breed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逐漸醞釀形成。如:「這罈香醇可口的美酒,是花了幾年的時間才釀成的。」《宋史.卷四八九.外國列傳五.闍婆》:「其酒出於椰子及蝦蝚丹樹,蝦蝚丹樹華人未嘗見; 或以桄榔、檳榔釀成,亦甚香美。」 2.造成。如:「老李常常酒後駕車,這次終於釀成大禍,出了人命。」《紅樓夢》第七九回:「凡女兒一舉一動,彼母皆百依百隨; 因此,未免嬌養太過,竟釀成個盜跖的性氣。」

Eng

  • Cihui to make (wine or spirits); (fig.) to lead to (a bad result)
  • Tần suất từ 釀成 iàngchéng r.v. lead to; breed

Đức

  • Handedict führen zu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变成 · 造成