採蘭贈藥

cǎi lán zèng yào thải lan tặng dược

Hán Việt: thải lan tặng dược · Pinyin: cǎi lán zèng yào

Tổng quan

see 采蘭贈芍|采兰赠芍[cai3 lan2 zeng4 shao2]

Cấu tạo: (thải) + (lan) + (tặng) + (dược)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兰:兰花,花味清香;药:芍药。比喻男女互赠礼物,表示相爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 兰兰花,花味清香;药芍药。比喻男女互赠礼物,表示相爱。

Eng

  • CC-CEDICT see 采蘭贈芍|采兰赠芍[cai3 lan2 zeng4 shao2]
  • Cihui see 采蘭贈芍|采兰赠芍