释迦老子

thích già lão tử

Hán Việt: thích già lão tử

Tổng quan

THÍCH CA LÃO TỬ Thiền lâm phương ngữ. Ông già Thích-ca. Chỉ Phật Thích-ca-mâu-ni. Lão tử: Ông già. Tắc thứ 6 BNL q. 1 ghi: 釋迦老子成道后,於摩竭提國,三七日中,思惟如是事,諸法寂滅相,不可以言宣,我寧不說法,疾入於涅槃。 Ông già Thích-ca sau khi thành đạo, ở nước Ma-kiệt-đề, trong 21 ngày suy nghĩ việc như thế. Tướng các pháp tịch diệt, không thể dùng ngôn ngữ để biểu đạt, Ta lẽ nào không thuyết pháp, có bệnh vào niết bàn.

Cấu tạo: (thích) + (già) + (lão) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÍCH CA LÃO TỬ Thiền lâm phương ngữ. Ông già Thích-ca. Chỉ Phật Thích-ca-mâu-ni. Lão tử: Ông già. Tắc thứ 6 BNL q. 1 ghi: 釋迦老子成道后,於摩竭提國,三七日中,思惟如是事,諸法寂滅相,不可以言宣,我寧不說法,疾入於涅槃。 Ông già Thích-ca sau khi thành đạo, ở nước Ma-kiệt-đề, trong 21 ngày suy nghĩ việc như thế. Tướng các pháp…