裏言不出,外言不入

lǐ yán bù chū,wài yán bù rù

Pinyin: lǐ yán bù chū,wài yán bù rù

Tổng quan

Cấu tạo: (lí) + (ngôn) + (bất) + (xuất) + + (ngoại) + (ngôn) + (bất) + (nhập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓说话要分清内外,不可逾越。古代礼教,男不言内,女不言外,故云。语本《礼记.内则》"男不言内,女不言外……内言不出,外言不入。"引申谓治家谨严。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓说话要分清内外,不可逾越。古代礼教,男不言内,女不言外,故云。语本《礼记.内则》"男不言内,女不言外……内言不出,外言不入。"引申谓治家谨严。