重修舊好

chóng xiū jiù hǎo trọng tu cựu hảo

Hán Việt: trọng tu cựu hảo · Pinyin: chóng xiū jiù hǎo

Tổng quan

làm bạn lại | làm hòa lại mối quan hệ cũ

Cấu tạo: (trọng) + (tu) + (cựu) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bạn lại | làm hòa lại mối quan hệ cũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恢復已往的情誼。如:「他們是老朋友了,雖曾鬧過意見,但很快就重修舊好。」

Eng

  • CC-CEDICT to make friends again|to renew old cordial relations
  • Cihui to make friends again; to renew old cordial relations