重光累洽

chóng guāng lèi qiàtrọng quang luy hiệp

Hán Việt: trọng quang luy hiệp · Pinyin: chóng guāng lèi qià

Tổng quan

"chinese_explanation": "指前后功绩相继,累世升平。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指前后功绩相继,累世升平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容累世聖明有德,天下昇平昌盛。唐.崔融〈嵩山啟母廟碑〉:「重光累洽,下武嗣文,負扆而化,垂衣以君。」也作「重熙累洽」。

Cấu tạo: 重 (trọng) + 光 (quang) + 累 (luy) + 洽 (hiệp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指前后功绩相继,
  • Biên soạn 累世升平。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容累世聖明有德,天下昇平昌盛。唐.崔融〈嵩山啟母廟碑〉:「重光累洽,下武嗣文,負扆而化,垂衣以君。」也作「重熙累洽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"重熙累洽"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

重光葵