重創
trọng sang
Hán Việt: trọng sang · Pinyin: zhòng chuāng
Tổng quan
gây tổn thất nặng nề | gây thiệt hại nghiêm trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui gây tổn thất nặng nề | gây thiệt hại nghiêm trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嚴重的傷害。《魏書.卷四四.宇文福傳》:「屬大乘妖黨突入州城,延率奴客戰,死者數人,身被重創。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷害已負傷的人。《穀梁傳.文公十一年》:「古者不重創,不禽二毛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (-chuāng)使受到重大伤亡、损害重创入侵之敌|心灵受到重创; (-chuāng)重伤身被(pī)重创; (chóngchuāng)再次杀伤已受伤者古者不重创,不禽二毛。
- Tân Hoa Tự Điển ①(-chuāng)使受到重大伤亡、损害重创入侵之敌|心灵受到重创。②(-chuāng)重伤身被(pī)重创。③(chóngchuāng)再次杀伤已受伤者古者不重创,不禽二毛。
Eng
- CC-CEDICT to inflict heavy losses; to inflict serious damage
- Cihui to inflict heavy losses; to inflict serious damage