重力地貌

zhòng lì dì mào trọng lực địa mạo

Hán Việt: trọng lực địa mạo · Pinyin: zhòng lì dì mào

Tổng quan

Cấu tạo: (trọng) + (lực) + (địa) + (mạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地表风化的碎屑物,主要在重力作用下,通过块状运动形成的各种地貌。山坡上物质被迁移而使山坡后退,山麓接受风化碎屑物而形成岩堆、滑坡体等。