重张旗鼓
trọng trương kì cổ
Hán Việt: trọng trương kì cổ · Pinyin: chóng zhāng qí gǔ
Tổng quan
重:重新; 旗鼓:古时作战用的旌旗与战鼓。比喻失败或受挫折后,重新整顿与组织力量,准备再干。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重:重新; 旗鼓:古时作战用的旌旗与战鼓。比喻失败或受挫折后,重新整顿与组织力量,准备再干。
Hán Việt: trọng trương kì cổ · Pinyin: chóng zhāng qí gǔ
重:重新; 旗鼓:古时作战用的旌旗与战鼓。比喻失败或受挫折后,重新整顿与组织力量,准备再干。