重操舊業
trọng thao cựu nghiệp
Hán Việt: trọng thao cựu nghiệp · Pinyin: chóng cāo jiù yè
Tổng quan
làm lại nghề cũ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm lại nghề cũ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再度從事以前的工作。如:「由於獨自創業失敗,他只好回到原來的公司重操舊業。」
Eng
- CC-CEDICT to resume one's old trade (idiom)
- Cihui 重操舊業 hóngcāojiùyè f.e. resume a former occupation