重整旗鼓
trọng chỉnh kì cổ
Hán Việt: trọng chỉnh kì cổ · Pinyin: chóng zhěng qí gǔ
Tổng quan
nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ) | tập hợp lại sau thất bại | chuẩn bị cho sáng kiến mới | nỗ lực quay trở lại
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ) | tập hợp lại sau thất bại | chuẩn bị cho sáng kiến mới | nỗ lực quay trở lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻失敗後積聚力量,重新行動。如:「經過這次失敗的教訓,他們決定重整旗鼓,爭取下次比賽的勝利。」也作「重振旗鼓」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 整:整顿,收拾。比喻失败之后,整顿力量,准备再干。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻失败后,整顿再起。
- Tân Hoa Tự Điển 整整顿,收拾。比喻失败之后,整顿力量,准备再干。
Eng
- CC-CEDICT lit. to reorganize flags and drums (idiom); to regroup after a setback|to prepare for new initiatives|to attempt a comeback
- Cihui 重整旗鼓 hóngzhěngqígǔ f.e. rally one's forces (after defeat); begin all over again