重新定居
trọng tân định cư
Hán Việt: trọng tân định cư
Tổng quan
tái định cư (nhất là người tị nạn), làm cho (một vùng, một nước ) lại có người đến sống
Nghĩa
Việt
- Cihui tái định cư (nhất là người tị nạn), làm cho (một vùng, một nước ) lại có người đến sống