重新結合
trọng tân kết hợp
Hán Việt: trọng tân kết hợp
Tổng quan
sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất, cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật, sự hoà hợp, sự hoà giải, (y học) dự khép mép (của một vết thương) hợp nhất lại, nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại, hoà giải, hợp nhất lại, nhóm lại, họp lại, hội họp, hoà hợp trở lại, (y học) khép lại, khép mép (vết thương)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất, cuộc hội họp, cuộc họp mặt thân mật, sự hoà hợp, sự hoà giải, (y học) dự khép mép (của một vết thương) hợp nhất lại, nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại, hoà giải, hợp nhất lại…