重新露面

trọng tân lộ diện

Hán Việt: trọng tân lộ diện

Tổng quan

làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới (con đường ), nổi lên lại; lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm )

Cấu tạo: (trọng) + (tân) + (lộ) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới (con đường ), nổi lên lại; lại nổi lên mặt nước (tàu ngầm )