重溫舊夢
trọng ôn cựu mộng
Hán Việt: trọng ôn cựu mộng · Pinyin: chóng wēn jiù mèng
Tổng quan
hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ) | sống lại trải nghiệm trong quá khứ
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi tưởng giấc mơ xưa (thành ngữ) | sống lại trải nghiệm trong quá khứ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回憶或重新經歷往日的情景。如:「為了重溫舊夢,我決定舊地重遊。」也作「舊夢重溫」。 2.與失和或失去連絡的舊故,再次聚首,重修舊好。如:「與失散多年的老友重溫舊夢,是我最盼望的事。」也作「舊夢重溫」。
Eng
- CC-CEDICT to revive old dreams (idiom); to relive past experiences
- Cihui 重溫舊夢 hóngwēnjiùmèng f.e. relive an old experience/dream