重溫舊業

chóng wēn jiù yè trọng ôn cựu nghiệp

Hán Việt: trọng ôn cựu nghiệp · Pinyin: chóng wēn jiù yè

Tổng quan

tiếp tục nghề cũ (thành ngữ)

Cấu tạo: (trọng) + (ôn) + (cựu) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục nghề cũ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重做以前曾經做過的事。宋.陳亮〈謝留丞相啟〉:「亮青年立志,白首奮身,敢不益勵初心,期在重溫舊業。出片言而悟明主,尚愧故人。」也作「重理舊業」。

Eng

  • CC-CEDICT to resume one's old trade (idiom)
  • Cihui to resume one's old trade (idiom)