重熙累洽
trọng hi luy hiệp
Hán Việt: trọng hi luy hiệp · Pinyin: chóng xī lěi qià
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容累世聖明有德,天下昇平昌盛。《文選.班固.東都賦》:「至乎永平之際,重熙而累洽。」也作「重光累洽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熙:光明;洽:谐和。指国家接连几代太平安乐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓前后功绩相继,累世升平。
- Tân Hoa Tự Điển 熙光明;洽谐和。指国家接连几代太平安乐。