重生

chóng shēng trọng sanh

Hán Việt: trọng sanh · Pinyin: chóng shēng

Tổng quan

tái sinh | sự tái sinh ống lại lần nữa. Như Tái sinh. Cũng chỉ ơn cứu sống, ơn thật lớn. ĐTTT: »Trùng sinh ân nặng bể trời«. trùng sinh trùng sinh ☆Sống lại lần nữa. Như Tái sinh. Cũng chỉ ơn cứu sống, ơn thật lớn. ĐTTT: »Trùng sinh ân nặng bể trời«.

Cấu tạo: (trọng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái sinh | sự tái sinh ống lại lần nữa. Như Tái sinh. Cũng chỉ ơn cứu sống, ơn thật lớn. ĐTTT: »Trùng sinh ân nặng bể trời«. trùng sinh trùng sinh ☆Sống lại lần nữa. Như Tái sinh. Cũng chỉ ơn cứu sống, ơn thật lớn. ĐTTT: »Trùng sinh ân nặng bể trời«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再生。《南史.卷一九.謝方明傳》:「靈運見其新文,每曰:『張華重生,不能易也。』」《初刻拍案驚奇》卷九:「令愛小姐與小婿實是夙緣未絕,得以重生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓珍重身体,爱惜生命。道家以生命为贵,以富贵利欲足以妨其生,故强调重生轻物; 谓以民命为重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓珍重身体,爱惜生命。道家以生命为贵,以富贵利欲足以妨其生,故强调重生轻物。 2.谓以民命为重。

Eng

  • CC-CEDICT to be reborn|rebirth
  • Cihui to be reborn; rebirth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再生 · 新生