重生父母

chóng shēng fù mǔ trọng sanh phụ mẫu

Hán Việt: trọng sanh phụ mẫu · Pinyin: chóng shēng fù mǔ

Tổng quan

ân nhân cứu mạng。指對自已有重大恩情的人,多指救命的恩人。見〖再生父母〗。

Cấu tạo: (trọng) + (sanh) + (phụ) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân nhân cứu mạng。指對自已有重大恩情的人,多指救命的恩人。見〖再生父母〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻有救命或授恩至深的人。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「某一家骨肉皆足下所再造,雖重生父母不及此恩。」《儒林外史》第五一回:「老爹真是我的重生父母,再長爹娘!我將何以報你!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重:重新。指对自己有重大恩情的人,多指救命的恩人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻对自己有重大恩情的人。多指救命恩人。
  • Tân Hoa Tự Điển 重重新。指对自己有重大恩情的人,多指救命的恩人。

Eng

  • Cihui 重生父母 hóngshēng fùmǔ n. savior