重用輕養

trọng dụng khinh dưỡng

Hán Việt: trọng dụng khinh dưỡng

Tổng quan

Cấu tạo: (trọng) + (dụng) + (khinh) + (dưỡng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 重用輕養 hòngyòngqīngyǎng f.e. overuse farmland without proper attention to the maintenance of its fertility