重睹天日

chóng dǔ tiān rì trọng đổ thiên nhật

Hán Việt: trọng đổ thiên nhật · Pinyin: chóng dǔ tiān rì

Tổng quan

thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Cấu tạo: (trọng) + (đổ) + (thiên) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy ánh sáng một lần nữa (thành ngữ); thoát khỏi áp bức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫離黑暗,重見光明。比喻受壓迫的人得到自由,被冤屈的人得到伸雪。《聊齋志異.卷一○.龍飛相公》:「如有萬分之一,此即何難。但深在九地,安望重睹天日乎!」也作「重見天日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻脱离黑暗,重见光明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"重见天日"。

Eng

  • CC-CEDICT to see the light again (idiom); delivered from oppression
  • Cihui to see the light again (idiom); delivered from oppression