重見天日

chóng jiàn tiān rìtrọng kiến thiên nhật

Hán Việt: trọng kiến thiên nhật · Pinyin: chóng jiàn tiān rì

Tổng quan

THIÊN NHẬT lại thấy ánh mặt trời; thoát khỏi cảnh đen tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

重新看到了天和太阳。比喻脱离黑暗,重见光明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

脫離黑暗,重新見到光明。比喻受壓迫的人得到自由,被冤屈的人得到伸雪。《三國演義》第二八回:「周倉頓首告曰:『倉乃一粗莽之夫,失身為盜,今遇將軍,如重見天日,豈忍復錯過。』」《初刻拍案驚奇》卷二四:「見外邊傳說仇家爹媽祈禱虔誠,又得夜珠力拒妖邪,大呼菩薩致得神明感應,帶挈他們重見天日,齊來拜謝。」也作「重睹天日」。

Cấu tạo: 重 (trọng) + 見 (kiến) + 天 (thiên) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ)
  • Cihui thoát khỏi áp bức lại thấy ánh mặt trời; thoát khỏi cảnh đen tối。重新看到藍天和太陽,比喻受壓迫者得以解放,被冤屈者得以伸冤,被誣陷者得以昭雪。
  • Biên soạn 重見天日 hóngjiàntiānrì f.e. be delivered from oppression

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脫離黑暗,重新見到光明。比喻受壓迫的人得到自由,被冤屈的人得到伸雪。《三國演義》第二八回:「周倉頓首告曰:『倉乃一粗莽之夫,失身為盜,今遇將軍,如重見天日,豈忍復錯過。』」《初刻拍案驚奇》卷二四:「見外邊傳說仇家爹媽祈禱虔誠,又得夜珠力拒妖邪,大呼菩薩致得神明感應,帶挈他們重見天日,齊來拜謝。」也作「重睹天日」。

Eng

  • Cihui to see the light again (idiom); delivered from oppression

Từ liên quan

Gần nghĩa

天日不懂 · 重見光明