重見天日

chóng jiàn tiān rì trọng kiến thiên nhật

Hán Việt: trọng kiến thiên nhật · Pinyin: chóng jiàn tiān rì

Tổng quan

thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ) | thoát khỏi áp bức lại thấy ánh mặt trời; thoát khỏi cảnh đen tối。重新看到藍天和太陽,比喻受壓迫者得以解放,被冤屈者得以伸冤,被誣陷者得以昭雪。

Cấu tạo: (trọng) + (kiến) + (thiên) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy ánh sáng lần nữa (thành ngữ) | thoát khỏi áp bức lại thấy ánh mặt trời; thoát khỏi cảnh đen tối。重新看到藍天和太陽,比喻受壓迫者得以解放,被冤屈者得以伸冤,被誣陷者得以昭雪。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重新看到了天和太阳。比喻脱离黑暗,重见光明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻脱离黑暗的处境。

Eng

  • CC-CEDICT to see the light again (idiom); delivered from oppression
  • Cihui to see the light again (idiom); delivered from oppression