重足而立
trọng túc nhi lập
Hán Việt: trọng túc nhi lập · Pinyin: chóng zú ér lì
Tổng quan
đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ) | sợ đến mức không di chuyển được đứng như trời trồng; đứng chôn chân; chụm chân đứng lại; hết sức sợ hãi。後腳緊挨著前腳,不敢邁步。形容非常恐懼。
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng chôn chân tại chỗ (thành ngữ) | sợ đến mức không di chuyển được đứng như trời trồng; đứng chôn chân; chụm chân đứng lại; hết sức sợ hãi。後腳緊挨著前腳,不敢邁步。形容非常恐懼。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙腳並攏站立,不敢向前移動。形容非常恐懼的樣子。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「故使天下之士,傾耳而聽,重足而立,拑口而不言。」《野叟曝言》第四二回:「富民重足而立,貧民揭竿而起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叠足而立,不敢迈步。形容恐惧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.叠足而立,不敢迈步。形容非常恐惧。
Eng
- CC-CEDICT rooted to the spot (idiom); too terrified to move
- Cihui 重足而立 hóngzú'érlì f.e. be immobilized by fear