重蹈覆轍

chóng dǎo fù zhé trọng đạo phúc triệt

Hán Việt: trọng đạo phúc triệt · Pinyin: chóng dǎo fù zhé

Tổng quan

nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ) | bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây | lặp lại sai lầm tai hại giẫm lên vết xe đổ; đi lên vết xe đổ; không biết rút bài học kinh nghiệm từ thất bại trước, của người khác。再走翻過車的老路,比喻不吸取失敗的教訓,重犯過去的錯誤。

Cấu tạo: (trọng) + (đạo) + (phúc) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ) | bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây | lặp lại sai lầm tai hại giẫm lên vết xe đổ; đi lên vết xe đổ; không biết rút bài học kinh nghiệm từ thất bại trước, của người khác。再走翻過車的老路,比喻不吸取失敗的教訓,重犯過去的錯誤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重新走上翻過車的老路。比喻不能吸取教訓而再犯同一類的錯誤。如:「上一次當學一次乖,以後就不會重蹈覆轍了。」也作「復蹈其轍」、「復蹈前轍」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to follow in the tracks of an overturned cart (idiom)|fig. to follow a path that led to failure in the past|to repeat a disastrous mistake
  • Cihui lit. to follow in the tracks of an overturned cart (idiom); fig. to follow a path that led to failure in the past; to repeat a disastrous mistake