野人奏曝

yě rén zòu pù dã nhân tấu bộc

Hán Việt: dã nhân tấu bộc · Pinyin: yě rén zòu pù

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (nhân) + (tấu) + (bộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「野人獻曝」。見「野人獻曝」條。01.清.章炳麟〈記政聞社員大會破壞狀〉:「人情葆愛其所躬行,而欲施之鄰里,野人奏曝,自古而有之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻微薄的贡献。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《列子.杨朱》"昔者宋国有田夫,常衣缊黵,仅以过冬。暨春东作,自曝于日,不知天下之有广厦雝室,绵纩狐貉。顾谓其妻曰'负日之暄,人莫知者;以献吾君,将有重赏。'"后因以"野人奏曝"喻指微薄的贡献。