野外工作
dã ngoại công tác
Hán Việt: dã ngoại công tác · Pinyin: yě wài gōng zuò
Tổng quan
công tác dã ngoại
Nghĩa
Việt
- Cihui công tác dã ngoại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指科学技术工作者在野外进行的调查﹑勘探﹑测量﹑发掘等工作。又称田野工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指科学技术工作者在野外进行的调查﹑勘探﹑测量﹑发掘等工作。又称田野工作。