野狐參禪

yě hú cān chán dã hồ tham thiện

Hán Việt: dã hồ tham thiện · Pinyin: yě hú cān chán

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (hồ) + (tham) + (thiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 野狐:佛家指不能妙悟禅道而堕入异端者。比喻欺世惑众但终无所成的异端邪说。

Eng

  • Cihui 野狐參禪 ěhúcānchán f.e. imitate others without knowing one's own limitations