野狐參禪

yě hú cān chán dã hồ tham thiện

Hán Việt: dã hồ tham thiện · Pinyin: yě hú cān chán

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (hồ) + (tham) + (thiện)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 野狐參禪 ěhúcānchán f.e. imitate others without knowing one's own limitations