野狐精魅

dã hồ tinh mị

Hán Việt: dã hồ tinh mị

Tổng quan

DÃ HỒ TINH MỊ 道流。眞佛無形眞法無相。爾秖麼幻化上頭作模作樣。設求得者。皆是野狐精魅。並不是眞佛。是外道見解。Này đạo lưu, Phật chân thật vô hình, pháp chân thật vô tướng, các ngươi chỉ ở trên chỗ huyễn hóa làm ra vẻ ta đây; dù cho cầu được cũng đều là bàng môn tả đạo, chẳng phải Phật chân thật, đây là kiến giải của người ngoại đạo.

Cấu tạo: (dã) + (hồ) + (tinh) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DÃ HỒ TINH MỊ 道流。眞佛無形眞法無相。爾秖麼幻化上頭作模作樣。設求得者。皆是野狐精魅。並不是眞佛。是外道見解。Này đạo lưu, Phật chân thật vô hình, pháp chân thật vô tướng, các ngươi chỉ ở trên chỗ huyễn hóa làm ra vẻ ta đây; dù cho cầu được cũng đều là bàng môn tả đạo, chẳng phải Phật chân thật, đây là kiến giải của người ngoạ…