野蛮

yě mándã man

Hán Việt: dã man · Pinyin: yě mán

Tổng quan

dã man; không văn minh; không có văn hoá.; ngang tàng bạo ngược

新华 · Tân Hoa Đại lục

不文明; 没有开化; 蛮横残暴; 粗鲁:~屠杀, 举止~。

Cấu tạo: 野 (dã) + 蠻 (man)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. uncivilized; savage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不文明; 没有开化; 蛮横残暴; 粗鲁:~屠杀, 举止~。

Eng

  • JMdict savage
  • JMdict barbarous
  • JMdict barbaric
  • JMdict uncivilized
  • JMdict uncivilised
  • Cihui barbarous; uncivilized

Đức

  • Handedict barbarisch

ja

  • JMdict 野蛮(やばん)

other

  • Nguồn khác Chưa được khai hoá, nói về giống người thiểu số, còn sống ở vùng núi hoang vu
  • Nguồn khác Ngày nay còn hiểu là độc ác, bất chấp lẽ phải

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

蛮横 · 霸道