野鳥入廟

yě niǎo rù miào dã điểu nhập miếu

Hán Việt: dã điểu nhập miếu · Pinyin: yě niǎo rù miào

Tổng quan

Cấu tạo: (dã) + (điểu) + (nhập) + (miếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庙:指太庙的明堂,古代帝王祭祀、议事的场所。野鸟闯入了庙堂。旧指国家败亡的征兆。