量體裁衣

liàng tǐ cái yī lượng thể tài y

Hán Việt: lượng thể tài y · Pinyin: liàng tǐ cái yī

Tổng quan

nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Cấu tạo: (lượng) + (thể) + (tài) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照身材裁剪衣服。比喻按照实际情况办事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to cut cloth according to the body (idiom)|fig. to act according to actual circumstances
  • Cihui 量體裁衣 iàngtǐcáiyī f.e. act according to actual circumstances