量体裁衣
lượng thể tài y
Hán Việt: lượng thể tài y · Pinyin: liàng tǐ cái yī
Tổng quan
liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo vóc dáng mà cắt áo
按照身材裁剪衣服。比喻按照实际情况办事。
本指依照身材裁量衣服。見《南齊書.卷四一.列傳.張融》。後比喻依實際情況辦事。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
- Biên soạn 量體裁衣 iàngtǐcáiyī f.e. act according to actual circumstances
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照身材裁剪衣服。比喻按照实际情况办事。
Eng
- Cihui 量體裁衣 iàngtǐcáiyī f.e. act according to actual circumstances
Đức
- Handedict entsprechend den Umständen handeln, maßschneidern