量入爲出
lượng nhập vi xuất
Hán Việt: lượng nhập vi xuất · Pinyin: liàng rù wéi chū
Tổng quan
đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ) | sống trong khả năng của mình | Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được.
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ) | sống trong khả năng của mình | Bạn chỉ có thể chi tiêu những gì bạn kiếm được.
- Cihui Lường thu để chi
Eng
- Cihui 量入為出 iàngrùwéichū f.e. live within one's means