量入計出
lượng nhập kế xuất
Hán Việt: lượng nhập kế xuất · Pinyin: liàng rù jì chū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 根据收入的多少来定开支的限度。同“量入为出”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"量入为出"。
- Tân Hoa Tự Điển 根据收入的多少来定开支的限度。同量入为出”。