量出制入

liàng chū zhì rù lượng xuất chế nhập

Hán Việt: lượng xuất chế nhập · Pinyin: liàng chū zhì rù

Tổng quan

Cấu tạo: (lượng) + (xuất) + (chế) + (nhập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預估支出的數量來訂定稅收。《新唐書.卷一四五.列傳.楊炎》:「凡百役之費,一錢之斂,先度其數而賦於人,量出制入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量:估量;制:规定。估量支出情况再定其收入之道。