量力而为

liàng lì ér wéilượng lực nhi vi

Hán Việt: lượng lực nhi vi · Pinyin: liàng lì ér wéi

Tổng quan

làm theo khả năng

新华 · Tân Hoa Đại lục

量:估量。按照自己力量的大小去做,不要勉强。

Cấu tạo: 量 (lượng) + 力 (lực) + 而 (nhi) + 爲 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá năng lực và hành động phù hợp
  • Cihui hành động theo khả năng
  • Cihui liệu cơm gắp mắm
  • Tần suất từ làm theo khả năng
  • Biên soạn 量力而為 iànglì'érwéi v.p. act according to one's capability

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量:估量。按照自己力量的大小去做,不要勉强。

Eng

  • Cihui 量力而為 iànglì'érwéi v.p. act according to one's capability
  • Tần suất từ 量力而為 iànglì'érwéi v.p. act according to one's capability

Từ liên quan

Gần nghĩa

量力而行 · 量力度德 · 量力而动