量如江海

liàng rú jiāng hǎi lượng như giang hải

Hán Việt: lượng như giang hải · Pinyin: liàng rú jiāng hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (lượng) + (như) + (giang) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.容量很大。形容人酒量好。如:「他酒到杯乾,真是量如江海。」 2.比喻人度量很大,能寬容他人。元.董君瑞〈哨遍.十載驅馳套.六煞〉:「你是多少人稱讚,道你量如江海,器若丘山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻度量非常大。