量小力微
lượng tiểu lực vi
Hán Việt: lượng tiểu lực vi · Pinyin: liàng xiǎo lì wēi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數量少,力量薄弱。如:「雖然我們量小力微,但是我們都願意盡一己之力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数量很少,力量微薄。
Eng
- Cihui 量小力微 iàngxiǎolìwēi f.e. small in number and weak in strength