量才錄用

liàng cái lù yòng lượng tài lục dụng

Hán Việt: lượng tài lục dụng · Pinyin: liàng cái lù yòng

Tổng quan

đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ) | dùng người có khả năng cho công việc

Cấu tạo: (lượng) + (tài) + (lục) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ) | dùng người có khả năng cho công việc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量:估量。根据才能大小分配一定工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 量估量。根据才能大小分配一定工作。

Eng

  • CC-CEDICT to assess sb's capabilities and employ him accordingly (idiom); to employ sb competent for the task
  • Cihui 量才錄用 iàngcáilùyòng f.e. assign jobs according to abilities