量時度力

liàng shí duó lì lượng thì độ lực

Hán Việt: lượng thì độ lực · Pinyin: liàng shí duó lì

Tổng quan

Cấu tạo: (lượng) + (thì) + (độ) + (lực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衡量時機,估計能力。形容做事態度謹慎有計畫。《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「雖身濟大業,兢兢如不及,故能明慎政體,總攬權綱,量時度力,舉無過事。」《元史.卷二.太宗本紀》:「帝有寬弘之量,忠恕之心,量時度力,舉無過事。」