金元外交

jīn yuán wài jiāo kim nguyên ngoại giao

Hán Việt: kim nguyên ngoại giao · Pinyin: jīn yuán wài jiāo

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (nguyên) + (ngoại) + (giao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 20世纪初期美国推行的外交政策。即以金元代替枪弹,故名。当时美国主要在拉丁美洲地区推行这一政策。以资本输出为基本原则,以贷款为条件干涉他国内政。

Eng

  • Cihui 金元外交 īnyuán wàijiāo n. checkbook/bribery diplomacy