金刚宝藏

kim cương bảo tàng

Hán Việt: kim cương bảo tàng

Tổng quan

kim cương bảo tạng (譬喻)金剛寶之藏也。大涅槃及眾生心地之淨菩提心,皆譬以金剛堅固之寶藏。見大般涅槃經後分上,大日經疏一二等。☸

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (bảo) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương bảo tạng (譬喻)金剛寶之藏也。大涅槃及眾生心地之淨菩提心,皆譬以金剛堅固之寶藏。見大般涅槃經後分上,大日經疏一二等。☸